DANH MỤC CÁC TẠP CHÍ, KỶ YẾU ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM   9/20/2016 2:35:45 PM

* Danh mục tạp chí được tính điểm:

Số TT

Tên tạp chí

Mã sổ ISSN

Loại

Cơ quan

xuất bản

Điểm

công

trình

1.      

Các tạp chí khoa học Việt Nam và quốc tế

 

SCI, SCIE

ISI,

Scopus

 

0 - 2,0

0 - 1,5

2.      

Các tạp chí khoa học quốc tế khác do HĐCDGSN/LN quyết định

 

Tạp chí

 

0 - 1,0

3.      

Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc gia và quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings) có phản biện khoa học (chỉ số ISBN, nếu có)

 

Kỷ yếu

 

0 - 1,0

4.      

Các tạp chí khoa học về chủ đề Kinh tế, Quản lý và Kinh doanh của các trường đại học nước ngoải

 

Tạp chí

 

0 - 1,0

5.      

Nghiên cứu kinh tế

0866-7489

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 1,0

6.      

Kinh tế và phát triển

1859-0012

Tạp chí

Trường ĐH KTQD

0 - 1,0

7.      

Phát triển kinh tế

1859-1116

Tạp chí

Trường ĐH KT TPHCM

0 - 1,0

8.      

Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới (tên cũ: Những vấn đề Kinh tế Thế giới)

0868-2984

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 1,0

9.      

Khoa học Thương mại

1859-3666

Tạp chí

Trường Đại học Thương Mại

0 - 0,75

(Từ 2012 trờ về trước:

0 - 0,5)

10.  

Các tạp chí khoa học thuộc khối khoa học Kinh tế, quản lý và Kinh doanh của các trường ĐH Quốc gia HN, ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Đà Nẵng, ĐH Huế và các trường ĐH khác (nếu có)

 

Tạp chí

 

0 - 0,5

11.  

Công nghệ Ngân hàng (chỉ tính đối với các bài nghiên cứu khoa học)

1859-3682

Tạp chí

Trường ĐH Ngân hàng Tp.HCM

0 - 0,5

12.  

Quản lý Nhà nước

0868-2828

Tạp chí

HV Hành chính Quốc gia

0 - 0,5

13.  

Khoa học & Đào tạo ngân hàng

1859-011X

Tạp chí

Học viện Ngân hàng

0 - 0,5

14.  

Kế toán và Kiểm toán (Cũ: Kế toán)

1859-1914

Tạp chí

Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam

0 - 0,5

15.  

Cộng sản

0866-7276

Tạp chí

TW Đảng CSVN

0 - 0,5

16.  

Kinh tế - Dự báo

0866-7120

Tạp chí

Bộ Kế hoạch & Đầu tư

0 - 0,5

17.  

Ngân hàng (tên cũ: Tạp chí Ngân hàng, Tạp chí Thông tin Khoa học Ngân hàng)

0866-7462

Tạp chí

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

0 - 0,5

18.  

Vietnam’s Socio -Economic Development

0868-359X

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

19.  

Nghiên cứu Đông Nam Á

0868-2739

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

20.  

Kiểm toán

0868-3227

Tạp chí

Kiểm toán Nhà nước

0 - 0,5

21.  

Thương mại

0866-7500

Tạp chí

Bộ Công thương

0 - 0,5

22.  

Tài chính

005-56

Tạp chí

Bộ Tài chính

0 - 0,5

23.  

Công nghiệp

0868-3778

Tạp chí

Bộ Công nghiệp

0 - 0,5

24.  

Thị trường Tài chính tiền tệ

1859-2805

Tạp chí

Hiệp hội Ngân hàng VN

0 - 0,5

25.  

Thuế Nhà nước

1859-0756

Tạp chí

Tổng cục Thuế

0 - 0,5

26.  

Vietnam Banking Review

0866-7462

Tạp chí

Ngân hàng NNVN

0 - 0,5

27.  

Vietnam Economic Review

0868-2984

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

28.  

Thống kê (Con số và Sự kiện)

0866-7322

Tạp chí

Tổng cục Thống kê

0 - 0,5

29.  

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tên cũ: Khoa học Kinh tế Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp; Kinh tế Nông nghiệp)

0866-7020

Tạp chí

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0 - 0,5

30.  

Châu Mỹ ngày nay

0868-3654

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

31.  

Du lịch Việt Nam

0866-7373

Tạp chí

Tổng cục Du lịch

0 - 0,5

32.  

Bảo hiểm xã hội

1859-2562

Tạp chí

Bảo hiểm XH VN

0 - 0,5

33.  

Lao động xã hội

0866-7643

Tạp chí

Bộ LĐ TB &XH

0 - 0,5

34.  

Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông

1859-0519

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

35.  

Nghiên cứu Đông Bắc Á (tên cũ: NC Nhật Bản; NC Nhật Bản và Đông Bắc Á)

0868-3646

Tạp chí

Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

0 - 0,5

36.  

Hoạt động Khoa học

0866-7152

Tạp chí

Bộ KH&CN

0 - 0,5

37.  

Nghiên cứu Châu Âu

0868-3581

Tạp chí

Viện Nghiên cứu Châu Âu

0 - 0,5

38.  

Nghiên cứu quốc tế

1859-0608

Tạp chí

Học viện QHQT

0 - 0,5

39.  

Nghiên cứu Trung Quốc

0868-3670

Tạp chí

Viện Nghiên cứu Trung Quốc

0 - 0,5

40.  

Khoa học Chính trị

1859-0187

Tạp chí

HV Chính trị - Hành chính QG HCM (Phân viện TP.HCM)

0 - 0,5

41.  

Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương

0868-3808

Tạp chí

Trung tâm Kinh tế Châu Á- TBD

0 - 0,5

42.  

Quản lý Kinh tế

1859-039X

Tạp chí

Viện Nghiên cứu Quản lý kinh tế TW

0 - 0,5

43.  

Quản lý Ngân quỹ quốc gia

1859-4999

Tạp chí

Kho Bạc Nhà nước

0 - 0,5

44.  

Khoa học

1859-3453

Tạp chí

Trường Đại học Mở TP. HCM

0 - 0,5

45.  

Tạp chí Khoa học và công nghệ (chỉ lấy bài về Kinh tế)

1859-3712

Tạp chí

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

0 - 0,5

46.  

Kinh tế đối ngoại

1859-4050

Tạp chí

Trường Đại học Ngoại thương

0 - 0,5

47.  

N/C Tài chính - Kế toán

1859-4093

Tạp chí

Học viện Tài chính

0 - 0,5

Tạp chí chỉ được tính điểm từ 2013 trở đi

48.  

Khoa học và công nghệ (chỉ lấy bài về kinh tế)

1859-3585

Tạp chí

Trường ĐH Công nghiệp HN

0 - 0,5

49.  

Thông tin và Dự báo Kinh tế xã hội

1859-0764

Tạp chí

Bộ Khoa học và Công nghệ

0 - 0,25

50.  

Kinh tế và Quản lý

1859-4565

Tạp chí

Học viện Chính trị- Hành chính QGHCM

0 - 0,25

0 - 0,5 (tính từ năm 2016)

51.  

Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp (chỉ lấy bài về kinh tế)

1859-3828

Tạp chí

Trường ĐH Lâm nghiệp

0 - 0,25

Tạp chí chỉ được tính điểm từ 2015 trở đi

52.  

Khoa học Kinh tế

0866-7969

Tạp chí

Trường ĐH Kinh tế, ĐH Đà Nang

0 - 0,5

53.  

Lý luận Chính trị

0868-2771

Tạp chí

Học viện Chính trị Quốc gia HCM

0 - 0,5